BẢNG MÀU THEO PHONG THUỶ NĂM 2025

BẢNG MÀU THEO PHONG THUỶ NĂM 2025

Màu phong thủy là gì? Vì sao nên chọn màu hợp phong thủy?

Màu phong thủy chính là những màu sắc đặc trưng dựa trên nguyên lý ngũ hành, bao gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mỗi hành đại diện cho một nhóm màu sắc mang năng lượng cân bằng và tác động tích cực đến tự nhiên cũng như đời sống con người.

Việc chọn màu hợp phong thủy không chỉ giúp cân bằng năng lượng, tạo không gian hài hòa, mà còn mang đến nhiều lợi ích như:

Thu hút tài lộc và vận may nhờ kích hoạt các yếu tố vượng khí, giúp gia tăng cơ hội trong công việc và cuộc sống.
Giảm thiểu năng lượng tiêu cực từ bên ngoài khi tránh sử dụng các màu tương khắc.
Cải thiện sức khỏe và cảm xúc, giúp giảm căng thẳng, tăng sự tự tin và mang lại cảm giác thư giãn nhờ sử dụng màu sắc trong không gian.
Bạn có thể áp dụng màu sắc hợp phong thủy vào nhiều lĩnh vực như thiết kế nội thất, sơn nhà cửa, sử dụng phối đồ cho trang phục hàng ngày hay đồ vật cá nhân như túi xách hay trang sức.

Xem màu hợp tuổi phong thủy thì bạn cần phải hiểu về các định nghĩa Màu bản mệnh, Màu tương sinh và Màu tương khắc.

BẢNG MÀU THEO PHONG THUỶ NĂM 2025

Giải thích quy luật tương sinh – tương khắc ở sơ đồ trên:

Quy luật tương sinh trong ngũ hành: Kim sinh Thủy vì kim loại tan chảy thành chất lỏng, Thủy sinh Mộc vì nước giúp cây cối sinh trưởng. Mộc sinh Hỏa vì cây khô tạo lửa. Hỏa sinh Thổ vì lửa hóa tro, nuôi dưỡng đất. Thổ sinh Kim vì đất tạo ra kim loại.

Quy luật tương khắc trong ngũ hành: Kim khắc Mộc vì kim loại cắt được cây cối. Mộc khắc Thổ vì cây cối hút chất dinh dưỡng từ đất. Thổ khắc Thủy vì đất ngăn chặn dòng nước. Thủy khắc Hỏa vì nước dập tắt lửa. Hỏa khắc Kim vì lửa làm tan chảy kim loại.

Giải thích quy luật vượng bởi – suy bởi ở sơ đồ trên:

Vượng bởi: Khi một hành được hành khác sinh ra, nó sẽ nhận được sự hỗ trợ, nuôi dưỡng và phát triển mạnh mẽ. Khi này ta gọi đó là “vượng”. Ví dụ: Mộc vượng bởi Thủy vì nước giúp cây cối phát triển mạnh mẽ. Thủy vượng bởi Kim vì khi kim loại tan chảy, nó chuyển thành trạng thái lỏng, bổ sung thêm lượng nước cho tự nhiên. Điều này góp phần tạo ra chu trình tuần hoàn của nước.

Suy bởi: Ngược lại, khi một hành bị hành khác khắc, nó sẽ ở trạng thái suy. Ví dụ: Mộc suy bởi Kim vì kim loại cắt được cây cối. Kim suy bởi Hỏa: Lửa có thể làm tan chảy kim loại. Khi kim loại tiếp xúc với nhiệt độ cao, cấu trúc của nó sẽ bị phá vỡ.

Bạn có thể xem nhanh màu hợp mệnh và theo năm sinh ở bảng dưới đây. Nếu muốn tìm hiểu kỹ hơn về màu hợp với từng mệnh và cách áp dụng chúng khi phối màu, hãy lướt xuống phần tiếp theo là các màu sắc hợp từng mệnh.

Năm sinhNăm âm lịchMệnhNgũ hànhMàu tương hợp (màu bản mệnh)Màu tương sinhMàu tương khắc
1930Canh NgọThổLộ Bàng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1931Tân MùiThổLộ Bàng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1932Nhâm ThânKimKiếm Phong KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1933Quý DậuKimKiếm Phong KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1934Giáp TuấtHỏaSơn Đầu HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1935Ất HợiHỏaSơn Đầu HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1936Bính TýThủyGiản Hạ ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1937Đinh SửuThủyGiản Hạ ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1938Mậu DầnThổThành Đầu ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1939Kỷ MãoThổThành Đầu ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1940Canh ThìnKimBạch Lạp KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1941Tân TỵKimBạch Lạp KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1942Nhâm NgọMộcDương Liễu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1943Quý MùiMộcDương Liễu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1944Giáp ThânThủyTuyền Trung ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1945Ất DậuThủyTuyền Trung ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1946Bính TuấtThổỐc Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1947Đinh HợiThổỐc Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1948Mậu TýHỏaTích Lịch HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1949Kỷ SửuHỏaTích Lịch HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1950Canh DầnMộcTùng Bách MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1951Tân MãoMộcTùng Bách MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1952Nhâm ThìnThủyTrường Lưu ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1953Quý TỵThủyTrường Lưu ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1954Giáp NgọKimSa Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1955Ất MùiKimSa Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1956Bính ThânHỏaSơn Hạ HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1957Đinh DậuHỏaSơn Hạ HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1958Mậu TuấtMộcBình Địa MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1959Kỷ HợiMộcBình Địa MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1960Canh TýThổBích Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1961Tân SửuThổBích Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1962Nhâm DầnKimKim Bạch KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1963Quý MãoKimKim Bạch KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1964Giáp ThìnHỏaPhú Đăng HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1965Ất TỵHỏaPhú Đăng HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1966Bính NgọThủyThiên Hà ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1967Đinh MùiThủyThiên Hà ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1968Mậu ThânThổĐại Trạch ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1969Kỷ DậuThổĐại Trạch ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1970Canh TuấtKimThoa Xuyến KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1971Tân HợiKimThoa Xuyến KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1972Nhâm TýMộcTang Đố MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1973Quý SửuMộcTang Đố MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1974Giáp DầnThủyĐại Khê ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1975Ất MãoThủyĐại Khê ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1976Bính ThìnThổSa Trung ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1977Đinh TỵThổSa Trung ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1978Mậu NgọHỏaThiên Thượng HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1979Kỷ MùiHỏaThiên Thượng HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1980Canh ThânMộcThạch Lựu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1981Tân DậuMộcThạch Lựu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1982Nhâm TuấtThủyĐại Hải ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1983Quý HợiThủyĐại Hải ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1984Giáp TýKimHải Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1985Ất SửuKimHải Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1986Bính DầnHỏaLư Trung HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1987Đinh MãoHỏaLư Trung HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1988Mậu ThìnMộcĐại Lâm MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1989Kỷ TỵMộcĐại Lâm MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1990Canh NgọThổLộ Bàng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1991Tân MùiThổLộ Bàng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1992Nhâm ThânKimKiếm Phong KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1993Quý DậuKimKiếm Phong KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1994Giáp TuấtHỏaSơn Đầu HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1995Ất HợiHỏaSơn Đầu HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1996Bính TýThủyGiản Hạ ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1997Đinh SửuThủyGiản Hạ ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1998Mậu DầnThổThành Đầu ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1999Kỷ MãoThổThành Đầu ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2000Canh ThìnKimBạch Lạp KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2001Tân TỵKimBạch Lạp KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2002Nhâm NgọMộcDương Liễu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2003Quý MùiMộcDương Liễu MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2004Giáp ThânThủyTuyền Trung ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2005Ất DậuThủyTuyền Trung ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2006Bính TuấtThổỐc Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2007Đinh HợiThổỐc Thượng ThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2008Mậu TýHỏaTích Lịch HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
2009Kỷ SửuHỏaTích Lịch HỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
2010Canh DầnMộcTùng Bách MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2011Tân MãoMộcTùng Bách MộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2012Nhâm ThìnThủyTrường Lưu ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2013Quý TỵThủyTrường Lưu ThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2014Giáp NgọKimSa Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2015Ất MùiKimSa Trung KimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2016Bính ThânHỏaSơn Hạ HỏaĐỏ, cam, tímXanh láĐen, xanh nước biển
2017Đinh DậuHỏaSơn Hạ HỏaĐỏ, cam, tímXanh láĐen, xanh nước biển
2018Mậu TuấtMộcBình Địa MộcXanh láĐen, xanh nước biểnĐỏ, tím
2019Kỷ HợiThổBình Địa MộcVàng, nâuĐỏ, tímXanh lá
2020Canh TýThổBích Thượng ThổVàng, nâuĐỏ, tímXanh lá

 

MỌI THÔNG TIN XIN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ
NHÀ MÁY SẢN XUẤT SƠN NƯỚC NHAMAYSON.COM
Trụ sở: Tầng 3 Dolphin Plaza – Số 28 Trần Bình – Mỹ Đình – Hà Nội
Nhà máy: Cụm CN Thanh Oai – Bích Hòa – Thanh Oai -Hà Nội
Tele: 024.62.919.989 / Phone: 0985.62.9955
Email: [email protected]
ĐỒNG HÀNH CÙNG NHAMAYSON.COM SẼ LÀ CON ĐƯỜNG NGẮN NHẤT DẪN BẠN TỚI THÀNH CÔNG

Gọi điện thoại
0985.62.9955
challenges-icon chat-active-icon